Chủ đầu tư tiếng Anh, những thông tin cần biết.

0
109
Đánh giá

Chủ đầu tư là cá nhân, tổ chức sở hữu vốn đầu tư để quản lý trực tiếp quy trình thực hiện dự án, chịu trách nhiệm toàn bộ về thiết kế, thi công dự án xây dựng. Bạn đang tìm hiểu về ngành xây dựng, đầu tư bất động sản thì không thể không tìm hiểu về chủ đầu tư. Công ty TNHH Luật Everest sẽ giải đáp những thắc mắc của bạn về chủ đầu tư trong tiếng Anh và các từ vựng liên quan. 

Chủ đầu tư tiếng Anh, những thông tin cần biết.
Để có đáp án nhanh nhất trong lĩnh vực pháp luật, gọi Tổng đài tư vấn pháp luật (24/7): 1900 6198

Chủ đầu tư tiếng Anh là gì?


Chủ đầu tư tiếng Anh là: investor /ɪnˈvestər/

Từ điển Cambrige giải thích: investor is a person, organization, or country that puts money into something in order to make a profit or receive interest. Investor is the term used to refer to an individual or an organization, carrying out activities as an investment for business. The investor must be fully responsible for all activities and processes of the investment project, including quality, efficiency … to ensure compliance with the provisions of law.

(Tạm dịch: Nhà đầu tư là thuật ngữ dùng để chỉ một cá nhân hoặc một tổ chức, thực hiện các hoạt động như một khoản đầu tư để kinh doanh. Họ phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi hoạt động, quy trình của dự án đầu tư, bao gồm cả chất lượng, hiệu quả… đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.)

Khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 quy định chủ đầu tư xây dựng là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng.

Một số từ đồng nghĩa với investor:

Owner of project: chủ dự án
Construction investor: chủ đầu tư xây dựng
Real estate investor: chủ đầu tư bất động sản
Private investor: chủ đầu tư tư nhân
Small investor: nhà đầu tư nhỏ
Developer: Nhà phát triển.
Investor group: nhóm nhà đầu tư
Foreign/ international/ overseas investor: nhà đầu tư nước ngoài/quốc tế

Những kinh nghiệm dành cho chủ thầu về công trình xây dựng, mời bạn đọc tìm hiểu trong những bài viết sau!

Những cụm từ liên quan đến chủ đầu tư tiếng Anh

Roles and duties of the investor – Vai trò và nhiệm vụ của chủ đầu tư.
Roles and responsibilities of real estate project investors. – Vai trò và trách nhiệm của chủ đầu tư bất động sản.
Building permit – Giấy phép xây dựng
Investment concept – khái niệm đầu tư
Investment project – Dự án đầu tư
Subcontractors – Nhà thầu phụ
Limited tendering – Đấu thầu hạn chế
Quality-Control Engineering – Kỹ thuật kiểm tra chất lượng
What is the investor’s representative? – Đại diện chủ đầu tư là gì?
Who is the investor? – Ai là chủ đầu tư?
What is the investor? – Chủ đầu tư là gì?
How investor earn profits? – Chủ đầu tư kiếm lợi nhuận như thế nào?
Who is the investor supervision? – Ai là người giám sát chủ đầu tư?
What is the investor supervision? – Giám sát chủ đầu tư là gì?
What is the investor recognition? – Công nhận chủ đầu tư là gì?
How much is the investment capital for the project? – Vốn đầu tư cho dự án là bao nhiêu?
The concept of an investor among laws is not the same. – Khái niệm chủ đầu tư giữa các luật không giống nhau.
What is a contractor? – Nhà thầu là gì?

Bạn đọc có thể quan tâm đến bài viết có nội dung liên quan đến: Thi công xây dựng

Một vài ví dụ về chủ đầu tư trong tiếng Anh

(i) The Ministry of Transport and the Hanoi People’s Committee are assigned to be the investors of the metro lines. – Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được giao làm chủ đầu tư các tuyến Metro.

(ii) The lease term and rental rate are based on the new investor’s financing costs, the lessee’s credit rating, and a market rate of return, based on the initial cash investment by the new investor. – Thời hạn thuê và lãi suất cho thuê dựa trên chi phí tài chính của nhà đầu tư mới, xếp hạng tín dụng của người thuê và tỷ suất hoàn vốn của thị trường dựa trên khoản đầu tư tiền mặt ban đầu của chủ đầu tư mới.

(iii) The investors of Kingdom Tower are similarly keeping the final height secret, stating only that it will be at least 1,000 meters. – Chủ đầu tư của dự án Kingdom Tower muốn giữ bí mật về chiều cao của công trình, và nói rằng nó sẽ cao ít nhất 1.000 mét.

(iv) The Ho Chi Minh City People’s Committee was the investor who mobilized the necessary resources to complete difficult works. – Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh làm chủ đầu tư đã huy động các nguồn lực cần thiết để hoàn thành các công trình khó.

(v) That building has begun to attract investors, especially international ones. – Tòa nhà đó đã bắt đầu thu hút các chủ đầu tư, đặc biệt là các nhà đầu tư nước ngoài.

(vi) We provide a client with multidisciplinary investor supervision in an architectural, construction, mechanical and electrical and road sector. – Chúng tôi cung cấp cho khách hàng sự giám sát đa ngành của nhà đầu tư trong lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, cơ điện và đường bộ.

(vii) The investor applies for a construction permit from the Ministry of Construction. – Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng từ bộ xây dựng.

(viii) Her known ventures are mostly related to environmental design, waste recycling, material science and project financing. – Bà chủ yếu đầu tư vào các lĩnh vực thiết kế môi trường, tái chế chất thải, khoa học vật liệu và tài trợ dự án.

Mời các bạn tham khảo thêm các nội dung có liên quan tại: Luật bất động sản

Khuyến nghị của Công ty Luật TNHH Everest

  1. Bài viết trong lĩnh vực nêu trên được luật sư, chuyên gia của Công ty Luật TNHH Everest thực hiện nhằm mục đích nghiên cứu khoa học hoặc phổ biến kiến thức pháp luật, hoàn toàn không nhằm mục đích thương mại.
  2. Bài viết có sử dụng những kiến thức hoặc ý kiến của các chuyên gia được trích dẫn từ nguồn đáng tin cậy. Tại thời điểm trích dẫn những nội dung này, chúng tôi đồng ý với quan điểm của tác giả. Tuy nhiên, quý Vị chỉ nên coi đây là những thông tin tham khảo, bởi nó có thể chỉ là quan điểm cá nhân người viết.
  3. Trường hợp cần giải đáp thắc mắc về vấn đề có liên quan, hoặc cần ý kiến pháp lý cho vụ việc cụ thể, Quý vị vui lòng liên hệ với chuyên gia, luật sư của Công ty Luật TNHH Everest qua Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900 6198, E-mail: info@everest.org.vn.

TRẢ LỜI

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây